Page 1

1

âm đức

Đồng hành với nhân cách (hung nhật). Thi lệ viết:'Chánh thất kim kê khiếu, nhị bát đê dương miên, tam cửu xà đương lộ, tứ thập thỏ nhi phì, ngũ thập nhất ngưu khiếu, lục chạp trư tác biến.' Nghi kiến tiếu, tế tự, thiết trai tiếu, thi ân, hành huệ, công quả, tuất cô quỳnh, tuyết oan uổng cát.

2

bàng chánh phế

Ngọc Hạp Ký, lịch lệ:'Xuân: canh tân; Hạ: nhâm quý; Thu: giáp ất; Đông: bính đinh.' Nghi đa khả dụng.

3

bảo nhật

Lịch lệ ngày:'Bảo nhật giả; đinh mùi, đinh sửu, bính tuất, giáp ngọ, canh tý, nhâm dần, quý mão, ất tị, mậu thân, kỷ dậu, tân hợi, bính thìn.' Cùng với cát thần tinh nghi an phủ biên cảnh, tuyển tướng, huấn binh, xuất sư.

4

bảo quang

Cũng còn gọi là thiên đức hoàng đạo, hay địa tài tinh. Thi lệ:'Chánh thất xà đương lộ, nhị bát dương quy sạn, tam cửu kim kê xướng, tứ thập dã trư thương, ngũ thập nhất ngưu tẩu, lục thập nhị thỏ hoàn.' Nghi kì phúc, tu phương, tạo táng, giá thú, đính hôn; bách sự đều cát.

5

bất tướng

Cũng còn gọi là bất tương. Lịch lệ:Chánh nguyệt tân hợi, tân sửu, tân mão, canh tý, canh dần, kỷ hợi, kỷ sửu, kỷ mão, đinh hợi, đinh sửu, đinh mão, bính tý, bính dần; nhị nguyệt canh tuất, canh tý, canh dần, kỷ hợi, kỷ sửu, đinh hợi, đinh sửu, bính tuất, bính tý, bính dần, ất hợi, ất sửu; tam nguyệt kỷ dậu, kỷ hợi, kỷ sửu, đinh dậu, đinh hợi, đinh sửu, bính tuất, bính tý, ất dậu, ất hợi, ất sửu, giáp tuất, giáp tý; tứ nguyệt đinh dậu, đinh hợi, bính thân, bính tuất, bính tý, ất dậu, ất hợi, giáp thân, giáp tuất, giáp tý, mậu thân, mậu tuất, mậu tý; ngũ nguyệt bính thân, bính tuất, ất mùi, ất dậu, ất hợi, giáp thân, giáp tuất, mậu thân, mậu tuất, quý mùi, quý dậu, quý hợi; lục nguyệt ất mùi, ất dậu, giáp ngọ, giáp thân, giáp tuất, mậu ngọ, mậu thân, mậu tuất, quý mùi, quý dậu, nhâm ngọ, nhâm thân, nhâm tuất; thất nguyệt ất tị, ất mùi, ất dậu, giáp ngọ, giáp thân, mậu ngọ, mậu thân, quý tị, quý mùi, quý dậu, nhâm ngọ, nhâm thân; bát nguyệt giáp thìn, giáp ngọ, giáp thân, mậu thìn, mậu ngọ, mậu thân, quý tị, quý mùi, nhâm thìn, nhâm ngọ, nhâm thân, tân tị, tân mùi; cửu nguyệt mậu thìn, mậu ngọ, quý mão, quý tị, quý mùi, nhâm thìn, nhâm ngọ, tân mão, tân tị, tân mùi, canh thìn, canh ngọ; thập nguyệt quý mão, quý tị, nhâm dần, nhâm thìn, nhâm ngọ, tân mão, tân tị, canh dần, canh thìn, canh ngọ, kỷ mão, kỷ tị; thập nhất nguyệt nhâm dần, nhâm thìn, tân sửu, tân mão, tân tị, canh dần, canh thìn, kỷ sửu, kỷ mão, kỷ tị, đinh sửu, đinh mão, đinh tị; thập nhị nguyệt tân sửu, tân mão, canh tý, canh dần, canh thìn, kỷ sửu, kỷ mão, đinh sửu, đinh mão, bính tý, bính dần, bính thìn. Nghi giá thú, đính hôn, chiêu chuế, nạp tế, kiến nghĩa lệ.

Last updated