Trừ
Tuần tự tháng 1-12, ngày: mão, thìn, tị, ngọ, mùi, thân, dậu, tuất, hợi, tý, sửu, dần.
Tảo trừ ác sát, là ngày khứ cựu nghênh tân.
Nghi: bàn thiên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cầu y, cử chánh trực, giải trừ, hành hạnh, khiển sử, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, mộc dục, nhập hỏa, phó nhậm, thi ân phong bái, thượng quan, tảo xá vũ, tống lễ, xuất hành, xuất hóa, động thổ.
Kị: kết hôn nhân, thiêm ước, viễn hành.
Last updated