Sao Nguy

Nguyệt (hung)

危星不可造高樓,自吊遭刑見血光。三年孩兒遭水厄,後生出外不還鄉。 埋葬若還逢此日,週年百日臥高床。三年五載一悲傷,開門放水到官堂。

Nguy tinh bất khả tạo cao lâu, tự điếu tao hình kiến huyết quang.

Tam niên hài nhi tao thủy ách, hậu sanh xuất ngoại bất hoàn hương.

Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật, chu niên bách nhật ngọa cao sàng.

Tam niên ngũ tái nhất bi thương, khai môn phóng thủy đáo quan đường.


  • Nghi: xuất hành, nạp tài

  • Kị: khởi tạo, mai táng, khai môn, phóng thủy.

Last updated