Sao Tất

Nguyệt (cát)

畢星造作主光前,買得田園有粟錢。埋葬此日添官職,田蚕大熟永豐年。

開門放水多吉慶,合家人口得安然。婚姻若得逢此日,生得孩兒福壽全。

Tất tinh tạo tác chủ quang tiền, mãi đắc điền viên hữu túc tiền.

Mai táng thử nhật thiêm quan chức, điền tàm đại thục vĩnh phong niên.

Khai môn phóng thủy đa cát khánh, hợp gia nhân khẩu đắc an nhiên.

Hôn nhân nhược đắc phùng thử nhật, sinh đắc hài nhi phúc thọ toàn.


  • Nghi: tạo ốc, táng nghi, giá thú, tạo kiều, quật tỉnh

  • Kị: bất kị

Last updated